Nghĩa của từ: urn

*
(cái) bình

Nghĩa trong từ điển StarDict:

urn / :n/
* danh từ
 - cái lư; cái vạc
 - bình đựng di cốt, bình đựng tro ho táng
 - bình h m trà, bình h m cà phê (ở các tiệm cà phê và căng tin)




Động từ BQT - Android App