Nghĩa của từ: usage

*
sự sử dụng

Nghĩa trong từ điển StarDict:

usage /'ju:zid /
* danh từ
 - cách dùng, cách sử dụng
 - (ngôn ngữ học) cách dùng thông thường
 - cách đối xử, cách đối đ i
=to meet with hard usage+ bị bạc đ i bị hành hạ
 - thói quen, tập quán, tục lệ, lệ thường
=social usage(s)+ tập quán x hội
=the usages and customs of a country+ phong tục tập quán của một nước




Động từ BQT - Android App