Nghĩa của từ: vacuous

*
rỗng

Nghĩa trong từ điển StarDict:

vacuous /'vækjuəs/
* tính từ
 - rỗng, trống rỗng
=a vacuous space+ một khoảng trống
 - trống rỗng; ngớ ngẩn; ngây dại
=vacuous remark+ lời nhận xét ngớ ngẩn
=a vacuous laugh+ cái cười ngớ ngẩn
=a vacuous look+ vẻ ngây dại; cái nhìn ngây dại
 - rỗi, vô công rồi nghề
=a selfish and vacuous life+ một cuộc sống ích kỷ vô công rồi nghề




Động từ BQT - Android App