Nghĩa của từ: variance

* tk.
phương sai

Nghĩa trong từ điển StarDict:

variance /'veəriəns/
* danh từ
 - sự khác nhau, sự không đi đôi, sự không ăn khớp, sự mâu thuẫn
=words are at variance with the facts+ lời nói không đi đôi với việc làm
 - sự xích mích; mối bất hoà
=to be at variance with someone+ xích mích (mâu thuẫn) với ai
 - sự thay đổi (về thời tiết...)