Nghĩa của từ: vary

*
biến đổi, biến thiên

Nghĩa trong từ điển StarDict:

vary /'veəri/
* ngoại động từ
 - làm cho khác nhau, thay đổi, biến đổi
=to vary the diet+ thay đổi chế độ ăn uống
* nội động từ
 - thay đổi, biến đổi, đổi khác
=to vary from day to day+ thay đổi mỗi ngày một khác
 - khác nhau với, khác với
=this edition varies a little from the first one+ bản in này khác với bản in lần thứ nhất một chút
 - bất đồng
=opinions vary on this point+ ý kiến bất đồng ở điểm này
 - (toán học); (vật lý) biến thiên
 - (âm nhạc) biến tấu




Động từ BQT - Android App