Nghĩa của từ: vector

*
vectơ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

vector /'vektə/
* danh từ
 - (toán học) vectơ
 - (y học) vật chủ trung gian, vectơ
* ngoại động từ
 - lái (máy bay) đến (một nơi nào đó)




Động từ BQT - Android App