Nghĩa của từ: vessel

* kỹ.
tàu, thuyền

Nghĩa trong từ điển StarDict:

vessel /'vesl/
* danh từ
 - bình, chậu, lọ, thùng
 - (hàng hải) thuyền lớn, tàu thuỷ
 - (giải phẫu); (thực vật học) ống, mạch
!the weaker vessel
 - (kinh) đàn bà