Nghĩa của từ: viscous

* vl.
(thuộc) nhớt

Nghĩa trong từ điển StarDict:

viscous /'visid/ (viscous) /'viskəs/
* tính từ
 - sền sệt, lầy nhầy, nhớt
=a viscid ink+ một thứ mực sền sệt
 - dẻo, dính
=a viscid substance+ một chất dính