Nghĩa của từ: volume

*
khối, thể tích; tập (sách báo)

Nghĩa trong từ điển StarDict:

volume /'vɔljum/
* danh từ
 - quyển, tập
=a work in three volumes+ một tác phẩm gồm ba tập
 - khối
 - dung tích, thể tích
 - (vật lý) âm lượng
 - (số nhiều) làn, đám, cuộn (khói, mây...)
=volumes of smoke+ cuộn khói
!to speak (tell, express) volumes for
 - nói lên một cách hùng hồn, chứng minh một cách hùng hồn