Nghĩa của từ: vortex

*
rôta, cái xoáy, dòng xoáy

Nghĩa trong từ điển StarDict:

vortex /'vɔ:teks/
* danh từ (số nhiều vortexes, vortices)
 - gió cuộn, gió xoáy; xoáy nước; cơn lốc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=to be drawn into the vortex of...+ bị cuốn vào trong cơn lốc của...
=the vortex of revolution+ cơn lốc cách mạng