Nghĩa của từ: wage

* kt.
lương

Nghĩa trong từ điển StarDict:

wage /weidʤ/
* danh từ ((thường) số nhiều)
 - tiền lương, tiền công
=to earn (get) good wages+ được trả lương cao
=starving wages+ đồng lương chết đói
 - (từ cổ,nghĩa cổ) phần thưởng; hậu quả
=the wages of sin is death+ hậu quả của tội lỗi là chết
* ngoại động từ
 - tiến hành
=to wage war against+ tiến hành chiến tranh với
 - (từ cổ,nghĩa cổ) đánh cuộc