Nghĩa của từ: wake

* Cơ.
vết sóng; đuôi sóng; dòng đuôi

Nghĩa trong từ điển StarDict:

wake /weik/
* danh từ
 - (hàng hải) lằn tàu
!to follow in the wake of somebody
 - theo chân ai, theo liền ngay sau ai
 - (nghĩa bóng) theo gương ai
* danh từ
 - ((thường) số nhiều) nghỉ hằng năm (ở miền bắc nước Anh)
 - sự thức canh người chết
* nội động từ (woke, waked; waked, woken)
 - thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy
=to wake up with a start+ giật mình tỉnh dậy
* ngoại động từ
 - đánh thức
 - làm hồi tỉnh lại, làm sống lại
 - làm náo động (nơi nào); phá (sự yên tĩnh)
 - làm dội lại (tiếng vang)
 - khêu gợi, gợi lại (một kỷ niệm)
=to wake memories+ gợi lại những ký ức
=to wake desires+ khêu gợi dục vọng
 - thức canh (người chết)