Nghĩa của từ: wander

*
di động

Nghĩa trong từ điển StarDict:

wander /'wɔndə/
* nội động từ
 - đi thơ thẩn, đi lang thang
=to wander about the streets+ đi lang thang ngoài phố
 - đi lạc đường, lầm đường, chệch đường ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=to wander from the right path+ đi lầm đường
=to wander from the subject+ đi ra ngoài đề, lạc đề
 - quanh co, uốn khúc (con sông...)
=the river wanders about the large plain+ con sông uốn khúc quanh co trong cánh đồng lớn
 - nói huyên thiên; nghĩ lan man; lơ đễnh
=to wander in one's talk+ nói huyên thiên không đâu vào đâu
=his mind wanders at times+ lắm lúc tâm trí hắn ta để đâu ấy
 - mê sảng
* ngoại động từ
 - đi lang thang khắp
=to wander the world+ đi lang thang khắp thế giới




Động từ BQT - Android App