Nghĩa của từ: warn

*
báo trước lưu ý

Nghĩa trong từ điển StarDict:

warn /wɔ:n/
* ngoại động từ
 - báo cho biết
=to warn someone of a danger+ báo cho người nào biết trước một sự nguy hiểm
=to warn the police+ báo công an
 - cảnh cáo, răn
=to warn somebody against something+ cảnh cáo ai không được làm điều gì