Nghĩa của từ: warranty

* kt.
bảo đảm

Nghĩa trong từ điển StarDict:

warranty /'wɔrənti/
* danh từ
 - sự cho phép; sự được phép, quyền (được làm việc gì)
 - (pháp lý) sự bảo đảm (hàng hoá đúng quy cách...)