Nghĩa của từ: wave

*
sóng

Nghĩa trong từ điển StarDict:

wave /weiv/
* danh từ
 - sóng, làn sóng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=the waves+ (thơ ca) biển cả
=long waves+ (rađiô) làn sóng dài
=wave motion+ chuyển động sóng
=permanent wave+ tóc làn sóng giữ lâu không mất quăn
=a wave of revolution+ làn sóng cách mạng
 - đợt
=in waves+ từng đợt, lớp lớp
=to attack in waves+ tấn công từng đợt
 - sự vẫy tay ra hiệu; cái vẫy tay
* nội động từ
 - gợn sóng, quăn thành làn sóng
=the field of corn is waving in the breeze+ cánh đồng lúa gợn sóng dưới làn gió nhẹ
=hair waves naturally+ tóc quăn tự nhiên
 - phấp phới, phấp phới bay
=the red flag waved in the wind+ lá cờ đỏ phấp phới bay trước gió
 - vẫy tay ra hiệu
=to wave to someone+ vẫy tay ra hiệu cho ai
* ngoại động từ
 - phất, vung
=to wave a banner+ phất cờ
=to wave a sword+ vung gươm (đi đầu để động viên...)
 - uốn (tóc) thành làn sóng
=to have one's hair waved+ đem uốn tóc thành làn sóng
 - vẫy tay ra hiệu
=to wave someone aside+ vẫy tay ra hiệu cho ai đứng ra một bên
!to wave aside
 - bác bỏ, gạt bỏ




Động từ BQT - Android App